Chữ 仳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仳, chiết tự chữ TỈ, TỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仳:

仳 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仳

Chiết tự chữ tỉ, tị bao gồm chữ 人 比 hoặc 亻 比 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仳 cấu thành từ 2 chữ: 人, 比
  • nhân, nhơn
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 2. 仳 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 比
  • nhân
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • tỉ [tỉ]

    U+4EF3, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi3, pi2;
    Việt bính: pei2;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 仳

    (Động) Chia lìa, phân li.
    ◎Như: tỉ li
    chia lìa.
    ◇Thi Kinh : Hữu nữ tỉ li, Xuyết kì khấp hĩ , (Vương phong , Trung cốc hữu thôi ) Có người vợ bị chia lìa, Sụt sùi khóc lóc.
    tị, như "tị (ly dị)" (gdhn)

    Nghĩa của 仳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: TỈ
    vợ chồng chia lìa (thường chỉ người vợ bị bỏ rơi)。仳离。
    Từ ghép:
    仳离

    Chữ gần giống với 仳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 仳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仳 Tự hình chữ 仳 Tự hình chữ 仳 Tự hình chữ 仳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仳

    tị:tị (ly dị)
    仳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仳 Tìm thêm nội dung cho: 仳