Chữ 擣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擣, chiết tự chữ ĐẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擣:

擣 đảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擣

Chiết tự chữ đảo bao gồm chữ 手 壽 hoặc 扌 壽 hoặc 才 壽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擣 cấu thành từ 2 chữ: 手, 壽
  • thủ
  • thọ
  • 2. 擣 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 壽
  • thủ
  • thọ
  • 3. 擣 cấu thành từ 2 chữ: 才, 壽
  • tài
  • thọ
  • đảo [đảo]

    U+64E3, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dao3;
    Việt bính: dou2;

    đảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 擣

    (Động) Giã, đâm, đập, nện.
    ◎Như: đảo mễ
    giã gạo, đảo dược giã thuốc, đảo y đập áo.
    ◇Lí Bạch : Trường An nhất phiến nguyệt, Vạn hộ đảo y thanh , (Thu ca ) Ở Trường An một mảnh trăng (mọc), (Từ) khắp mọi nhà vang lên tiếng chày đập áo.

    (Động)
    Công kích, công phá.
    ◇Sử Kí : Phê kháng đảo hư (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Tránh chổ thực (có quân chống cự) mà đánh vào chỗ hư (quân địch bỏ trống).
    § Cũng viết là đảo .
    đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擣

    , 𢭏,

    Chữ gần giống 擣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擣 Tự hình chữ 擣 Tự hình chữ 擣 Tự hình chữ 擣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擣

    đảo:đảo lại; đảo mắt
    擣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擣 Tìm thêm nội dung cho: 擣