Từ: 灑脫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灑脫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sái thoát
Tiêu sái thoát tục. ◇Lão tàn du kí tục tập di cảo 稿:
Ngã khán Dật Vân na nhân sái thoát đắc ngận
很 (Đệ lục hồi 回).Tự do, không gò bó. ◇Lão Xá 舍:
Giá tựu toán thị xử trưởng cá nhân đích tiểu câu lạc bộ, do ngã quản lí, nhất định yếu bỉ công quán lí cánh sái thoát nhất điểm, phương tiện nhất điểm, nhiệt náo nhất điểm
T部, 理, 點, 便點, 點 (Trà quán, , Đệ tam mạc 幕).Vén khéo, nhanh nhẹn. ◇Liêu trai chí dị 異:
Thập tứ nương vi nhân cần kiệm sái thoát, nhật dĩ nhâm chức vi sự
, 事 (Tân thập tứ nương ) Cô Tân thứ mười bốn vốn là người vén khéo cần kiệm, hằng ngày chăm việc dệt cửi.Thoát ra khỏi. ◇Hồ Thích 適:
Nhược năng sái thoát thử chủng nô tính, bất tác cổ nhân đích thi, nhi duy tác ngã môn tự kỉ đích thi, tắc quyết bất trí như thử thất bại hĩ
性, 詩, 詩, 矣 (Văn học cải lương sô nghị 議).

Nghĩa của 洒脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎ·tuo] tự nhiên; cởi mở; thoải mái (ngôn ngữ, cử chỉ, lời nói)。(言谈、举止、风格)自然;不拘束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灑

rợi:mới rợi
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
灑脫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灑脫 Tìm thêm nội dung cho: 灑脫