Cao su chống va đập cửa

Từ: đắc sách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đắc sách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đắcsách

Dịch đắc sách sang tiếng Trung hiện đại:

得计 《计谋得以实现(多含贬义)。》tự cho là đắc sách
自以为得计。 得策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắc

đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắc𬈫:(sâu)
đắc:đắc (chất Tc)
đắc:đắc (chất Tc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sách

sách:sách vở
sách:sách vở
sách:sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)
sách: 
sách:sách (bộ gốc)
sách:sách tín (mở phong thơ)
sách:sách (hàng rào ngăn lối)
sách:sách (hàng rào ngăn lối)
sách:sách lược
sách:chính sách
sách:chính sách
sách:sách nhiễu
sách󰒸:sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò)
sách:(Gai nhọn của cây cối.)

Gới ý 35 câu đối có chữ đắc:

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

đắc sách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đắc sách Tìm thêm nội dung cho: đắc sách