Từ: địa chỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ địa chỉ:
địa chỉ
Chỗ ở hoặc chỗ liên lạc thông tin. ☆Tương tự:
địa điểm
地點,
trụ chỉ
住址.
Nghĩa địa chỉ trong tiếng Việt:
["- dt. (H. chỉ: quê quán) Nơi ở ghi trên giấy tờ: Anh ghi cho tôi địa chỉ của anh ở Hà-nội."]Dịch địa chỉ sang tiếng Trung hiện đại:
地址 《(人、团体)居住或通信的地点。》住址 《居住的地址(指城镇、乡村、街道的名称和门牌号数)。》địa chỉ của gia đình
家庭住址。 通讯处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: địa
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| chỉ | 咫: | chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc) |
| chỉ | 址: | địa chỉ |
| chỉ | 恉: | chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 扺: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |
| chỉ | 枳: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 止: | đình chỉ |
| chỉ | 帋: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 沚: | cù lao ở sông |
| chỉ | 滓: | trà chỉ (cặn, cấn) |
| chỉ | 砥: | |
| chỉ | 祇: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 䊼: | sợi chỉ |
| chỉ | 紙: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 𥿗: | sợi chỉ |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
| chỉ | 芷: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 茝: | |
| chỉ | 衹: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 趾: | chỉ (ngón chân) |
| chỉ | 跐: | chỉ đạo (đi đi lại lại) |
| chỉ | 躇: | |
| chỉ | 酯: | tựa an chỉ (chất xốp polyutheran) |
| chỉ | 阯: | địa chỉ |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| chỉ | 黹: | kim chỉ (thuật khâu) |
Gới ý 14 câu đối có chữ địa:
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Tìm hình ảnh cho: địa chỉ Tìm thêm nội dung cho: địa chỉ
