Chữ 侣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侣, chiết tự chữ LỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侣:

侣 lữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侣

侣

Chiết tự chữ 侣

Chiết tự chữ lữ bao gồm chữ 人 吕 hoặc 亻 吕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侣 cấu thành từ 2 chữ: 人, 吕
  • 人 nhân, nhơn
  • 吕 lã, lạ, lữ
  • 2. 侣 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 吕
  • 亻 nhân
  • 吕 lã, lạ, lữ
  • lữ [lữ]

    U+4FA3, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 侶;
    Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5
    1. [僧侣] tăng lữ;

    侣 lữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 侣

    Giản thể của chữ 侶.
    lữ, như "bạn lữ" (gdhn)

    Nghĩa của 侣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǚ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: LỮ
    bạn; bạn bè; bằng hữu。同伴。
    伴侣。
    bạn bè; bầu bạn.
    旧侣。
    bạn cũ.
    情侣。
    tình nhân; bạn tình.
    Từ ghép:
    侣伴

    Chữ gần giống với 侣:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Dị thể chữ 侣

    侶,

    Chữ gần giống 侣

    儖, 倷, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侣 Tự hình chữ 侣 Tự hình chữ 侣 Tự hình chữ 侣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侣

    lữ侣:bạn lữ
    侣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侣 Tìm thêm nội dung cho: 侣