Chữ 嗾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗾, chiết tự chữ THỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗾:

嗾 thốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗾

Chiết tự chữ thốc bao gồm chữ 口 族 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗾 cấu thành từ 2 chữ: 口, 族
  • khẩu
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • thốc [thốc]

    U+55FE, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou3;
    Việt bính: sau2 zuk6;

    thốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗾

    (Động) Xuýt chó để sai khiến.

    (Động)
    Xúi giục, xúi bẩy (làm chuyện xấu ác).

    thốc, như "nôn thốc nôn tháo" (gdhn)

    Nghĩa của 嗾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǒu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: TẨU, TẬU
    1. xuỵt (tiếng sai khiến chó)。指使狗时所发的声音。
    2. xuỵt chó。发出声音来指使狗。
    Từ ghép:
    嗾使

    Chữ gần giống 嗾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗾 Tự hình chữ 嗾 Tự hình chữ 嗾 Tự hình chữ 嗾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗾

    thốc:nôn thốc nôn tháo
    嗾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗾 Tìm thêm nội dung cho: 嗾