Cao su chống va đập cửa
Chữ 泆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泆, chiết tự chữ DẬT, GIẶT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泆:
泆
Pinyin: yi1, yi4;
Việt bính: jat6;
泆 dật
Nghĩa Trung Việt của từ 泆
(Động) Đầy tràn.§ Thông dật 溢.
(Tính) Buông thả, phóng đãng.
§ Thông dật 佚.
◎Như: kiêu xa dâm dật 驕奢淫泆 ngạo mạn, xa xỉ, hoang dâm, phóng túng.
dật, như "dâm dật" (vhn)
giặt, như "giặt giũ" (gdhn)
Nghĩa của 泆 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: DẬT
1. phóng túng。放纵。
2. đầy tràn; cực kỳ。同"溢"。
Số nét: 9
Hán Việt: DẬT
1. phóng túng。放纵。
2. đầy tràn; cực kỳ。同"溢"。
Chữ gần giống với 泆:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泆
| dật | 泆: | dâm dật |
| giạt | 泆: | |
| giặt | 泆: | giặt giũ |

Tìm hình ảnh cho: 泆 Tìm thêm nội dung cho: 泆
