Cao su chống va đập cửa

Chữ 泆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泆, chiết tự chữ DẬT, GIẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泆:

泆 dật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泆

Chiết tự chữ dật, giặt bao gồm chữ 水 失 hoặc 氵 失 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泆 cấu thành từ 2 chữ: 水, 失
  • thuỷ, thủy
  • thất, thắt
  • 2. 泆 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 失
  • thuỷ, thủy
  • thất, thắt
  • dật [dật]

    U+6CC6, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1, yi4;
    Việt bính: jat6;

    dật

    Nghĩa Trung Việt của từ 泆

    (Động) Đầy tràn.
    § Thông dật
    .

    (Tính)
    Buông thả, phóng đãng.
    § Thông dật .
    ◎Như: kiêu xa dâm dật ngạo mạn, xa xỉ, hoang dâm, phóng túng.

    dật, như "dâm dật" (vhn)
    giặt, như "giặt giũ" (gdhn)

    Nghĩa của 泆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: DẬT
    1. phóng túng。放纵。
    2. đầy tràn; cực kỳ。同"溢"。

    Chữ gần giống với 泆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 泆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泆 Tự hình chữ 泆 Tự hình chữ 泆 Tự hình chữ 泆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泆

    dật:dâm dật
    giạt: 
    giặt:giặt giũ
    泆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泆 Tìm thêm nội dung cho: 泆