Cao su chống va đập cửa

Chữ 浞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浞, chiết tự chữ TRÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浞:

浞 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浞

Chiết tự chữ trác bao gồm chữ 水 足 hoặc 氵 足 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 足
  • thuỷ, thủy
  • tú, túc
  • 2. 浞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 足
  • thuỷ, thủy
  • tú, túc
  • trác [trác]

    U+6D5E, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: zok6 zuk1;

    trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 浞

    (Tính) Ẩm ướt.

    (Danh)
    Tên người.

    trác, như "trác (tên người)" (gdhn)

    Nghĩa của 浞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRẠC
    ướt; làm ướt; ẩm ướt。淋;使湿。
    让雨浞了
    bị mưa ướt rồi.
    一潲雨,桌子上的书全浞湿了。
    vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.

    Chữ gần giống với 浞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浞 Tự hình chữ 浞 Tự hình chữ 浞 Tự hình chữ 浞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浞

    trác:trác (tên người)
    浞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浞 Tìm thêm nội dung cho: 浞