Cao su chống va đập cửa
Chữ 浞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浞, chiết tự chữ TRÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浞:
浞
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zok6 zuk1;
浞 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 浞
(Tính) Ẩm ướt.(Danh) Tên người.
trác, như "trác (tên người)" (gdhn)
Nghĩa của 浞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TRẠC
ướt; làm ướt; ẩm ướt。淋;使湿。
让雨浞了
bị mưa ướt rồi.
一潲雨,桌子上的书全浞湿了。
vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.
Số nét: 10
Hán Việt: TRẠC
ướt; làm ướt; ẩm ướt。淋;使湿。
让雨浞了
bị mưa ướt rồi.
一潲雨,桌子上的书全浞湿了。
vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.
Chữ gần giống với 浞:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浞
| trác | 浞: | trác (tên người) |

Tìm hình ảnh cho: 浞 Tìm thêm nội dung cho: 浞
