Cao su chống va đập cửa
Chữ 浹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浹, chiết tự chữ TIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浹:
浹
Biến thể giản thể: 浃;
Pinyin: jia2, jia1;
Việt bính: gaap3 zip3;
浹 tiếp
(Động) Quanh khắp một vòng.
◎Như: vị tiếp tuần 未浹旬 chưa hết một tuần, tiếp thần 浹辰 mười hai ngày.
§ Ngày xưa lấy can chi 干支 để ghi ngày, hết một vòng mười hai chi, từ Tí đến Hợi, là mười hai ngày.
(Động) Thấu suốt, thông đạt.
(Tính) Hòa hợp, dung hợp.
◎Như: tiếp hợp 浹洽 hòa hợp.
(Phó) Khắp.
tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)
Pinyin: jia2, jia1;
Việt bính: gaap3 zip3;
浹 tiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 浹
(Động) Thấm ướt, thấm đẫm, thấm khắp.(Động) Quanh khắp một vòng.
◎Như: vị tiếp tuần 未浹旬 chưa hết một tuần, tiếp thần 浹辰 mười hai ngày.
§ Ngày xưa lấy can chi 干支 để ghi ngày, hết một vòng mười hai chi, từ Tí đến Hợi, là mười hai ngày.
(Động) Thấu suốt, thông đạt.
(Tính) Hòa hợp, dung hợp.
◎Như: tiếp hợp 浹洽 hòa hợp.
(Phó) Khắp.
tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 浹:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 浹
浃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浹
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |

Tìm hình ảnh cho: 浹 Tìm thêm nội dung cho: 浹
