Cao su chống va đập cửa

Chữ 浹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浹, chiết tự chữ TIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浹:

浹 tiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浹

Chiết tự chữ tiếp bao gồm chữ 水 夾 hoặc 氵 夾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浹 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夾
  • thuỷ, thủy
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 浹 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夾
  • thuỷ, thủy
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • tiếp [tiếp]

    U+6D79, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia2, jia1;
    Việt bính: gaap3 zip3;

    tiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 浹

    (Động) Thấm ướt, thấm đẫm, thấm khắp.

    (Động)
    Quanh khắp một vòng.
    ◎Như: vị tiếp tuần
    chưa hết một tuần, tiếp thần mười hai ngày.
    § Ngày xưa lấy can chi để ghi ngày, hết một vòng mười hai chi, từ Tí đến Hợi, là mười hai ngày.

    (Động)
    Thấu suốt, thông đạt.

    (Tính)
    Hòa hợp, dung hợp.
    ◎Như: tiếp hợp hòa hợp.

    (Phó)
    Khắp.
    tiếp, như "tiếp (mồ hôi chảy vì làm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 浹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 浹

    ,

    Chữ gần giống 浹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浹 Tự hình chữ 浹 Tự hình chữ 浹 Tự hình chữ 浹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浹

    tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
    浹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浹 Tìm thêm nội dung cho: 浹