Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淬, chiết tự chữ CHUỐT, LƯỚT, RÓT, SÚT, THÓT, THƯỚT, THỐI, TRÚT, TÔI, XÓT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淬:
淬
Chiết tự chữ 淬
Chiết tự chữ chuốt, lướt, rót, sút, thót, thướt, thối, trút, tôi, xót bao gồm chữ 水 卒 hoặc 氵 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 淬 cấu thành từ 2 chữ: 水, 卒 |
2. 淬 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 卒 |
Pinyin: cui4, zu2;
Việt bính: ceoi3 seoi6;
淬 thối
Nghĩa Trung Việt của từ 淬
(Danh) Đồ dùng để dập tắt lửa.§ Cũng như thối 焠.
(Động) Tôi, rèn.
§ Đồ vật bằng sắt còn đang nung đỏ, đem bỏ vào nước cho cứng ngay.
§ Cũng như thối 焠.
(Động) Bôi, nhiễm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Sử công dĩ dược thối chi 使工以藥淬之 (Yên sách tam 燕策三) Sai thợ lấy thuốc (độc) bôi vào (cái chủy thủ).
(Động) Mài, luyện.
(Động) Chìm vào trong nước.
rót, như "rót nước" (vhn)
chuốt, như "chải chuốt" (btcn)
sút, như "sa sút" (btcn)
lướt, như "lướt thướt" (gdhn)
thót, như "thánh thót" (gdhn)
thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (gdhn)
tôi, như "tôi (dùng nước tôi thép)" (gdhn)
trút, như "mưa như trút" (gdhn)
xót, như "xót vì mất tiền" (gdhn)
Nghĩa của 淬 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 淬:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淬
| chuốt | 淬: | chải chuốt |
| lướt | 淬: | lướt thướt |
| rót | 淬: | rót nước |
| sút | 淬: | sa sút |
| thót | 淬: | thánh thót |
| thướt | 淬: | thướt tha; lướt thướt |
| trút | 淬: | mưa như trút |
| tôi | 淬: | tôi (dùng nước tôi thép) |
| xót | 淬: | xót vì mất tiền |

Tìm hình ảnh cho: 淬 Tìm thêm nội dung cho: 淬
