Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逗, chiết tự chữ THUẦN, ĐẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逗:
逗
Pinyin: dou4, zhu4, tou2, qi2;
Việt bính: dau6;
逗 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 逗
(Động) Tạm lưu lại, dừng lại không tiến lên nữa.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Hà đậu lưu ư thử? 何逗留於此 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Vì sao lưu lại nơi này?
(Động) Khiến cho, làm cho.
◎Như: giá oa nhi ngận đậu nhân liên ái 這娃兒很逗人憐愛 đứa bé này thật là (làm cho người ta) dễ thương.
(Động) Đùa, giỡn.
◎Như: đậu thú 逗趣 trêu đùa, pha trò.
(Danh) Dấu ngắt câu.
◎Như: đậu điểm 逗點 dấu chấm câu, đậu hiệu 逗號 dấu phẩy.
thuần, như "xem đậu" (vhn)
đậu, như "ăn nhờ ở đậu" (btcn)
Nghĩa của 逗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬥、鬬、閗)
[dòu]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẬU
1. dụ dỗ; đùa; giỡn。引逗。
他正拿着一枝红花逗孩子玩。
anh ấy cầm nhành hoa đỏ đùa với con.
2. khiến; làm cho。招引。
这孩子两只灵活的大眼睛很逗人喜欢。
đứa bé này có cặp mắt long lanh rất đáng yêu.
3. pha trò; gây cười; chọc cười; buồn cười。逗笑儿。
这话真逗。
lời nói thật buồn cười.
她是一个爱说爱逗的姑娘。
cô ấy là cô gái thích nói thích cười.
4. dừng; dừng lại。停留。
5. dấu phẩy。同"读"(ḍu)。
Từ ghép:
逗点 ; 逗哏 ; 逗哈哈 ; 逗号 ; 逗乐儿 ; 逗留 ; 逗遛 ; 逗闷子 ; 逗弄 ; 逗闷子 ; 逗趣儿 ; 逗人 ; 逗笑儿 ; 逗引 ; 逗嘴
[dòu]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẬU
1. dụ dỗ; đùa; giỡn。引逗。
他正拿着一枝红花逗孩子玩。
anh ấy cầm nhành hoa đỏ đùa với con.
2. khiến; làm cho。招引。
这孩子两只灵活的大眼睛很逗人喜欢。
đứa bé này có cặp mắt long lanh rất đáng yêu.
3. pha trò; gây cười; chọc cười; buồn cười。逗笑儿。
这话真逗。
lời nói thật buồn cười.
她是一个爱说爱逗的姑娘。
cô ấy là cô gái thích nói thích cười.
4. dừng; dừng lại。停留。
5. dấu phẩy。同"读"(ḍu)。
Từ ghép:
逗点 ; 逗哏 ; 逗哈哈 ; 逗号 ; 逗乐儿 ; 逗留 ; 逗遛 ; 逗闷子 ; 逗弄 ; 逗闷子 ; 逗趣儿 ; 逗人 ; 逗笑儿 ; 逗引 ; 逗嘴
Chữ gần giống với 逗:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逗
| thuần | 逗: | xem đậu |
| đậu | 逗: | ăn nhờ ở đậu |

Tìm hình ảnh cho: 逗 Tìm thêm nội dung cho: 逗
