Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雲雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雲雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vân vũ
Mây và mưa. ◇Lí Thân 紳:
Tà dương miết ánh thiển thâm thụ, Vân vũ phiên mê nhai cốc gian
樹, 間 (Nam lương hành 行).Chỉ trên trời cao, thiên giới. ◇Triệu Hỗ 嘏:
Hạc ngự hồi phiêu vân vũ ngoại, Lan đình bất tại quản huyền trung
外, (Kim niên tân tiên bối... 輩...).Tỉ dụ nam nữ hoan hợp. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giả Thụy tâm trung nhất hỉ, đãng du du đích giác đắc tiến liễu kính tử, dữ Phụng Thư vân vũ nhất phiên
喜, , 番 (Đệ thập nhị hồi) Giả Thụy mừng lắm, mê mẩn đi vào trong gương, cùng Phượng Thư vui cuộc mây mưa.Tỉ dụ phân li, vĩnh biệt. § Nguồn gốc: ◇Vương Xán 粲:
Phong lưu vân tán, Nhất biệt như vũ
散, (Tặng thái tử Đốc 篤).Tỉ dụ nhân tình thế thái phản phúc vô thường. § Nguồn gốc: ◇Đỗ Phủ 甫:
Phiên thủ tác vân phúc thủ vũ
(Bần giao hành 行). ◇Lưu Nhân 因:
Nhân tình vân vũ Cửu Nghi san, Thế lộ phong đào Bát Tiết than
山, 灘 (Nhân tình ).Tỉ dụ ân trạch. ◇Hậu Hán Thư 書:
Thác nhật nguyệt chi mạt quang, bị vân vũ chi ác trạch
光, 澤 (Đặng Chất truyện 傳).

Nghĩa của 云雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnyǔ] mây mưa; hoan lạc; ân ái (chỉ trai gái âu yếm nhau, thường thấy trong tiểu thuyết cũ)。宋玉《高唐赋》叙宋玉对楚襄王问,说楚怀王曾游高唐,梦与巫山神女相会,神女临去说自己"旦为朝云,暮为行雨",后世因以指男女合 欢(多见于旧小说)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
雲雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雲雨 Tìm thêm nội dung cho: 雲雨