Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 飞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飞, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞:

飞 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飞

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 乙 丷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飞 cấu thành từ 2 chữ: 乙, 丷
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • bát
  • phi [phi]

    U+98DE, tổng 3 nét, bộ Phi 飞 [飛]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飛;
    Pinyin: fei1;
    Việt bính: fei1;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 飞

    Giản thể của chữ .
    phi, như "phi ngựa; phi cơ" (gdhn)

    Nghĩa của 飞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (飛)
    [fēi]
    Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
    Số nét: 3
    Hán Việt: PHI
    1. bay (chim, côn trùng)。(鸟、虫等)鼓动翅膀在空中活动。
    飞蝗
    châu chấu bay
    鸟飞了
    chim bay rồi
    2. bay; phi (động cơ, máy móc bay trong không trung)。利用动力机械在空中行动。
    飞行
    phi hành (máy bay, tên lửa bay trong không trung).
    明天有飞机飞上海。
    ngày mai có máy bay đi Thượng Hải.
    3. bay bay; bay (lơ lửng trong không trung)。在空中飘浮游动。
    飞云
    mây bay
    飞沙走石
    cát bay đá chạy
    飞雪花了
    hoa tuyết bay bay.
    4. như bay; nhanh như tên bắn; nhanh; vọt。形容极快。
    飞奔
    phóng nhanh
    飞跑
    chạy như bay
    飞涨
    tăng vọt
    5. rất; cực kỳ。非常;极。
    飞快
    rất nhanh
    飞灵
    rất linh
    6. bốc hơi; toả hơi; bay hơi。挥发。
    盖上瓶子吧,免得香味儿飞了。
    đậy nắp bình lại, kẻo mùi thơm bay hơi mất.
    樟脑放久了,都飞净了。
    long não để lâu, bay hơi hết rồi.
    7. không ngờ; bất ngờ; vô căn cứ。意外的;凭空而来的。
    飞灾
    tai bay vạ gió
    飞祸
    tai hoạ bất ngờ
    流言飞语
    tin nhảm
    8. líp (xe đạp)。飞轮2.。
    Từ ghép:
    飞白 ; 飞镖 ; 飞播 ; 飞车 ; 飞车走壁 ; 飞驰 ; 飞船 ; 飞弹 ; 飞地 ; 飞碟 ; 飞短流长 ; 飞蛾投火 ; 飞归 ; 飞红 ; 飞鸿 ; 飞花 ; 飞黄腾达 ; 飞机 ; 飞溅 ; 飞快 ; 飞来横祸 ; 飞灵 ; 飞轮 ; 飞毛腿 ; 飞盘 ; 飞蓬 ; 飞潜动植 ; 飞禽 ; 飞泉 ; 飞人 ; 飞散 ; 飞沙走石 ; 飞身 ; 飞升 ; 飞逝 ; 飞鼠 ; 飞速 ; 飞腾 ; 飞天 ; 飞艇 ; 飞吻 ; 飞舞 ; 飞翔 ; 飞行 ; 飞行器 ; 飞行员 ; 飞旋 ; 飞檐 ; 飞檐走壁 ; 飞眼 ;
    飞扬 ; 飞扬跋扈 ; 飞鱼 ; 飞语 ; 飞跃 ; 飞越 ; 飞灾 ; 飞贼 ; 飞涨 ; 飞舟

    Chữ gần giống với 飞:

    ,

    Dị thể chữ 飞

    ,

    Chữ gần giống 飞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飞 Tự hình chữ 飞 Tự hình chữ 飞 Tự hình chữ 飞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

    phi:phi ngựa; phi cơ
    飞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飞 Tìm thêm nội dung cho: 飞