Từ: Tẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Tẩu:

謏 tiểu, tẩu • 鯫 tưu, tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: Tẩu

tiểu, tẩu [tiểu, tẩu]

U+8B0F, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 덲;
Pinyin: xiao3, xi3;
Việt bính: sau2 siu2;

謏 tiểu, tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 謏

(Tính) Nhỏ, mọn.
◎Như: tiểu tài 謏
才 tài mọn.

(Động)
Dụ dỗ, dẫn dắt.
§ Cũng đọc là tẩu.
tẩu, như "tẩu (lời dỗ dành)" (gdhn)

Nghĩa của 謏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎo]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt:
nhỏ; bé。小。

Chữ gần giống với 謏:

謊, 謎, 謏, 謔,

Dị thể chữ 謏

𫍲,

Chữ gần giống 謏

譿, 該, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮,

Tự hình:

Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏

tưu, tẩu [tưu, tẩu]

U+9BEB, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鲰;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;

鯫 tưu, tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 鯫

(Danh) Một loại cá trắng.

(Danh)
Một loại cá nhỏ.

(Danh)
Tưu sanh 鯫
生: (1) Lời khinh bỉ trỏ người kiến thức thấp kém, bọn thư lại tầm thường.
◇Sử Kí 史記: Tưu sanh thuyết ngã viết: Cự Quan, vô nạp chư hầu, Tần địa khả tận vương dã 鯫生說我曰: 距關, 毋內諸侯, 秦地可盡王也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thằng nhãi ấy bảo ta rằng: Giữ lấy (Hàm Cốc) Quan, không cho quân của chư hầu vào, thì có thể làm vua cả đất Tần. (2) Tiếng dùng để tự nhún mình (văn sĩ, học trò).
◇Tây sương kí 西廂記: Thán tưu sanh bất tài, tạ đa kiều thác ái 歎鯫生不才, 謝多嬌錯愛 (Đệ tứ bổn 第四本) Tội nghiệp cho kẻ hèn mọn bất tài này, cảm tạ em đã rủ lòng yêu mến.

(Tính)
Nhỏ, mọn.

trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯫:

䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯫

鲰,

Chữ gần giống 鯫

魟, 郰, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯞, 鯟, 娶, 娵,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫

Dịch Tẩu sang tiếng Trung hiện đại:

斗; 斗儿 《形状略像斗的东西。》tẩu thuốc
烟斗。
锅; 锅儿 《锅子2. 。》
tẩu hút thuốc
烟袋锅儿。
走; 逃 《人或鸟兽的脚交互向前移动。》
弄走; 卷走。
Tẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Tẩu Tìm thêm nội dung cho: Tẩu