Từ: bị phục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bị phục:
bị phục
Quần áo, chăn mền, giày dép... (các thứ dùng để mang mặc). ◇Chu Nhi Phục 周而復:
Tiên bả bệnh nhân bị phục, chẩm đầu, tẩy tịnh tiêu độc
先把病人被服, 枕頭, 洗凈消毒 (Nặc Nhĩ Man 諾爾曼, Bạch cầu ân đoạn phiến 白求恩斷片, Bát 八).Cảm hóa. ◇Lục Giả 陸賈:
Dân bất phạt nhi úy tội, bất thưởng nhi hoan duyệt, tiệm tí ư đạo đức, bị phục ư trung hòa chi sở trí dã
民不罰而畏罪, 不賞而歡悅, 漸漬於道德, 被服於中和之所致也 (Tân ngữ 新語, Vô vi 無為).Tín phụng, tự thân thật hành. ◇Hán Thư 漢書:
Tu lễ nhạc, bị phục nho thuật
修禮樂, 被服儒術 (Hà Gian Hiến Vương truyện 河間獻王傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phục
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phục | 愎: | tâm phục |
| phục | 服: | tin phục |
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
| phục | 茯: | phục linh (tên vị thuốc) |
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 襆: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 鰒: | phục (hải vật cho bào ngư) |
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |

Tìm hình ảnh cho: bị phục Tìm thêm nội dung cho: bị phục
