Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dương, dượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dương, dượng:
Biến thể phồn thể: 煬;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
炀 dương, dượng
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
炀 dương, dượng
Nghĩa Trung Việt của từ 炀
Giản thể của chữ 煬.dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 炀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煬)
[yáng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: DẠNG
1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
2. lửa to。火旺。
[yáng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: DẠNG
1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
2. lửa to。火旺。
Dị thể chữ 炀
煬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 炀;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
煬 dương, dượng
(Động) Che, trùm, làm cho tối.
(Động) Hong, hơ cho khô.
(Động) Sưởi ấm.
(Động) Cháy rực.
(Động) Đốt cháy.
◇Phan Nhạc 潘岳: Thi Thư dượng nhi vi yên 詩書煬而為煙 (Tây chinh phú 西征賦) Thi Thư đốt cháy thành khói.
(Động) Chiếu sáng.
(Tính) Nóng, viêm nhiệt.
sượng, như "sượng sùng" (vhn)
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;
煬 dương, dượng
Nghĩa Trung Việt của từ 煬
(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).Một âm là dượng.(Động) Che, trùm, làm cho tối.
(Động) Hong, hơ cho khô.
(Động) Sưởi ấm.
(Động) Cháy rực.
(Động) Đốt cháy.
◇Phan Nhạc 潘岳: Thi Thư dượng nhi vi yên 詩書煬而為煙 (Tây chinh phú 西征賦) Thi Thư đốt cháy thành khói.
(Động) Chiếu sáng.
(Tính) Nóng, viêm nhiệt.
sượng, như "sượng sùng" (vhn)
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)
Chữ gần giống với 煬:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dượng
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| dượng | 𬋼: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |

Tìm hình ảnh cho: dương, dượng Tìm thêm nội dung cho: dương, dượng
