Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dưỡng, dượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dưỡng, dượng:
Biến thể phồn thể: 養;
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5;
养 dưỡng, dượng
dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (gdhn)
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5;
养 dưỡng, dượng
Nghĩa Trung Việt của từ 养
Như chữ dưỡng 養.Giản thể của chữ 養.dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (gdhn)
Nghĩa của 养 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (養)
[yǎng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỠNG
动
1. nuôi dưỡng; nuôi sống。供给生活资料或生活费用。
抚养
nuôi dưỡng; nuôi dạy con cái
养家活口
nuôi gia đình vợ con
2. nuôi; trồng (động vật, hoa cỏ)。饲养(动物);培植(花草)。
养猪
nuôi lợn; nuôi heo
养花
trồng hoa
3. sinh đẻ。生育。
她养了一个儿子。
cô ấy sinh được một bé trai.
4. nuôi dưỡng。抚养的(非亲生的)。
养子
con nuôi; dưỡng tử
养女
con gái nuôi
养父
cha nuôi
养母
mẹ nuôi
5. hình thành。培养。
他从小养成了好劳动的习惯。
từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen yêu lao động.
6. bồi dưỡng。使身心得到滋补或休息,以增进精力或恢复健康。
保养
bảo dưỡng
休养
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
疗养
an dưỡng; điều dưỡng
营养
dinh dưỡng
养料
chất dinh dưỡng
7. bảo dưỡng; duy tu。养护。
养路
duy tu đường sá; bảo dưỡng đường sá
8. để; nuôi (tóc)。(毛发)留长;蓄起不剪。
9. chăm sóc; nuôi。扶植;扶助。
以农养牧,以牧促农。
lấy trồng trọt nuôi chăn nuôi, lấy chăn nuôi để phát triển trồng trọt.
Từ ghép:
养兵 ; 养病 ; 养地 ; 养分 ; 养虎遗患 ; 养护 ; 养活 ; 养精蓄锐 ; 养老 ; 养老院 ; 养料 ; 养路 ; 养气 ; 养伤 ; 养神 ; 养生 ; 养媳妇 ; 养痈成患 ; 养育 ; 养殖 ; 养尊处优
[yǎng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỠNG
动
1. nuôi dưỡng; nuôi sống。供给生活资料或生活费用。
抚养
nuôi dưỡng; nuôi dạy con cái
养家活口
nuôi gia đình vợ con
2. nuôi; trồng (động vật, hoa cỏ)。饲养(动物);培植(花草)。
养猪
nuôi lợn; nuôi heo
养花
trồng hoa
3. sinh đẻ。生育。
她养了一个儿子。
cô ấy sinh được một bé trai.
4. nuôi dưỡng。抚养的(非亲生的)。
养子
con nuôi; dưỡng tử
养女
con gái nuôi
养父
cha nuôi
养母
mẹ nuôi
5. hình thành。培养。
他从小养成了好劳动的习惯。
từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen yêu lao động.
6. bồi dưỡng。使身心得到滋补或休息,以增进精力或恢复健康。
保养
bảo dưỡng
休养
nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
疗养
an dưỡng; điều dưỡng
营养
dinh dưỡng
养料
chất dinh dưỡng
7. bảo dưỡng; duy tu。养护。
养路
duy tu đường sá; bảo dưỡng đường sá
8. để; nuôi (tóc)。(毛发)留长;蓄起不剪。
9. chăm sóc; nuôi。扶植;扶助。
以农养牧,以牧促农。
lấy trồng trọt nuôi chăn nuôi, lấy chăn nuôi để phát triển trồng trọt.
Từ ghép:
养兵 ; 养病 ; 养地 ; 养分 ; 养虎遗患 ; 养护 ; 养活 ; 养精蓄锐 ; 养老 ; 养老院 ; 养料 ; 养路 ; 养气 ; 养伤 ; 养神 ; 养生 ; 养媳妇 ; 养痈成患 ; 养育 ; 养殖 ; 养尊处优
Dị thể chữ 养
養,
Tự hình:

U+990A, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 养;
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5 joeng6
1. [保養] bảo dưỡng 2. [補養] bổ dưỡng 3. [培養] bồi dưỡng 4. [給養] cấp dưỡng 5. [供養] cung dưỡng 6. [休養] hưu dưỡng 7. [修養] tu dưỡng;
養 dưỡng, dượng
◇Mạnh Tử 孟子: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.
(Động) Sinh con.
(Động) Săn sóc, tu bổ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh 老夫情願乞閒養病 (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.
(Danh) Đầy tớ gọi là tư dưỡng 廝養.
(Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
(Danh) Họ Dưỡng.Một âm là dượng.
(Động) Dâng biếu.
◎Như: phụng dượng 奉養 (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng 供養 cúng dâng.
dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (vhn)
dẳng, như "dai dẳng" (btcn)
Pinyin: yang3, yang4;
Việt bính: joeng5 joeng6
1. [保養] bảo dưỡng 2. [補養] bổ dưỡng 3. [培養] bồi dưỡng 4. [給養] cấp dưỡng 5. [供養] cung dưỡng 6. [休養] hưu dưỡng 7. [修養] tu dưỡng;
養 dưỡng, dượng
Nghĩa Trung Việt của từ 養
(Động) Nuôi lớn.◇Mạnh Tử 孟子: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.
(Động) Sinh con.
(Động) Săn sóc, tu bổ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh 老夫情願乞閒養病 (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.
(Danh) Đầy tớ gọi là tư dưỡng 廝養.
(Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
(Danh) Họ Dưỡng.Một âm là dượng.
(Động) Dâng biếu.
◎Như: phụng dượng 奉養 (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng 供養 cúng dâng.
dưỡng, như "bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng" (vhn)
dẳng, như "dai dẳng" (btcn)
Dị thể chữ 養
养,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dượng
| dượng | 仗: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |
| dượng | 𬋼: | cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì) |

Tìm hình ảnh cho: dưỡng, dượng Tìm thêm nội dung cho: dưỡng, dượng
