Từ: hàng dệt lông cừu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàng dệt lông cừu:
Dịch hàng dệt lông cừu sang tiếng Trung hiện đại:
氆氇; 氆; 氆 《藏族地区出产的一种羊毛织品。可以做床毯、衣服等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dệt
| dệt | 𦂾: | dệt vải, dệt kim; thêu dệt |
| dệt | 𦄅: | dệt vải, dệt kim; thêu dệt |
| dệt | : | dệt vải, dệt kim; thêu dệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lông
| lông | 𥪝: | lông mày |
| lông | 𣭜: | lông lá |
| lông | 𣯡: | lông mày |
| lông | 𱥤: | lông lá |
| lông | : | |
| lông | 𣰳: | lông chim |
| lông | 𣰴: | lông mày |
| lông | 𱸉: | lông lá |
| lông | 𫅮: | lông lá |
| lông | : | lông lá |
| lông | 𱻢: | lông lá |
| lông | 𬖅: | lông lá |
| lông | 𫅲: | lông lá |
| lông | 𦒮: | lông gà |
| lông | 𪱨: | lông lá |
| lông | 朧: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cừu
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
| cừu | : | còn cừu |
| cừu | 裘: | hồ cừu (áo lông thú) |
| cừu | 讎: | cừu hận, oán cừu |
| cừu | 讐: | cừu hận, oán cừu |
Gới ý 25 câu đối có chữ hàng:
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Tìm hình ảnh cho: hàng dệt lông cừu Tìm thêm nội dung cho: hàng dệt lông cừu
