Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khối:
Pinyin: kuai4;
Việt bính: ;
凷 khối
Nghĩa Trung Việt của từ 凷
(Danh) Hòn đất.§ Xưa dùng như chữ khối 块.
◎Như: tẩm thiêm chẩm khối 寢笘枕凷 nằm rơm gối đất (lễ để tang ngày xưa). Cho nên có tang cha mẹ gọi là thiêm khối hôn mê 笘凷昏迷.
Nghĩa của 凷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: KHÔI
书
hòn đất。土块。
Số nét: 5
Hán Việt: KHÔI
书
hòn đất。土块。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 塊;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3;
块 khối
khối, như "khối đá; một khối" (gdhn)
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3;
块 khối
Nghĩa Trung Việt của từ 块
Giản thể của chữ 塊.khối, như "khối đá; một khối" (gdhn)
Nghĩa của 块 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塊)
[kuài]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KHỐI
1. miếng; viên; hòn; cục。成 疙瘩或成 团儿的东西。
糖块儿。
miếng đường.
块煤。
than cục.
2. tấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm)。量词,用于块状或某些片状的东西。
两块香皂。
hai bánh xà phòng.
三块手 表。
ba cái đồng hồ.
三块桌布。
ba tấm khăn trải bàn.
一块试验田。
một mảnh ruộng thử nghiệm.
3. tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)。量词,用于银币或 纸币。等于"圆"。
三块钱。
ba đồng tiền bạc.
Từ ghép:
块儿八毛 ; 块根 ; 块规 ; 块茎 ; 块垒 ; 块儿 ; 块头
[kuài]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KHỐI
1. miếng; viên; hòn; cục。成 疙瘩或成 团儿的东西。
糖块儿。
miếng đường.
块煤。
than cục.
2. tấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm)。量词,用于块状或某些片状的东西。
两块香皂。
hai bánh xà phòng.
三块手 表。
ba cái đồng hồ.
三块桌布。
ba tấm khăn trải bàn.
一块试验田。
một mảnh ruộng thử nghiệm.
3. tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)。量词,用于银币或 纸币。等于"圆"。
三块钱。
ba đồng tiền bạc.
Từ ghép:
块儿八毛 ; 块根 ; 块规 ; 块茎 ; 块垒 ; 块儿 ; 块头
Chữ gần giống với 块:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Biến thể giản thể: 块;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3
1. [大塊] đại khối 2. [枕塊] chẩm khối 3. [塊磊] khối lỗi 4. [塊然] khối nhiên;
塊 khối
◇Kỉ Quân 紀昀: Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa 倦而枕塊以臥 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm.
(Danh) Hòn, tảng, cục, khoảnh.
◎Như: băng khối 冰塊 tảng băng, nhục khối 肉塊 cục thịt, đường khối 糖塊 cục đường.
(Danh) Đồng bạc.
◎Như: ngũ khối 五塊 năm đồng bạc.
(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh.
◎Như: nhất khối nhục 一塊肉 một miếng thịt, nhất khối địa 一塊地 một khoảnh đất, nhất khối thạch đầu 一塊石頭 một hòn đá.
◇Tây du kí 西遊記: Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch 那座山, 正當頂上, 有一塊仙石 (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên.
(Phó) Một lượt, một loạt.
◎Như: đại gia nhất khối nhi lai 大家一塊兒來 mọi người cùng đến một lúc.
khối, như "khối đá; một khối" (vhn)
cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (btcn)
khỏi, như "khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)" (btcn)
hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (gdhn)
khói, như "sương khói" (gdhn)
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3
1. [大塊] đại khối 2. [枕塊] chẩm khối 3. [塊磊] khối lỗi 4. [塊然] khối nhiên;
塊 khối
Nghĩa Trung Việt của từ 塊
(Danh) Hòn đất, khối đất.◇Kỉ Quân 紀昀: Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa 倦而枕塊以臥 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm.
(Danh) Hòn, tảng, cục, khoảnh.
◎Như: băng khối 冰塊 tảng băng, nhục khối 肉塊 cục thịt, đường khối 糖塊 cục đường.
(Danh) Đồng bạc.
◎Như: ngũ khối 五塊 năm đồng bạc.
(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh.
◎Như: nhất khối nhục 一塊肉 một miếng thịt, nhất khối địa 一塊地 một khoảnh đất, nhất khối thạch đầu 一塊石頭 một hòn đá.
◇Tây du kí 西遊記: Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch 那座山, 正當頂上, 有一塊仙石 (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên.
(Phó) Một lượt, một loạt.
◎Như: đại gia nhất khối nhi lai 大家一塊兒來 mọi người cùng đến một lúc.
khối, như "khối đá; một khối" (vhn)
cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (btcn)
khỏi, như "khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)" (btcn)
hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (gdhn)
khói, như "sương khói" (gdhn)
Dị thể chữ 塊
块,
Tự hình:

Dịch khối sang tiếng Trung hiện đại:
一体Nghĩa chữ nôm của chữ: khối
| khối | 块: | khối đá; một khối |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |

Tìm hình ảnh cho: khối Tìm thêm nội dung cho: khối
