Từ: khối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khối:

凷 khối块 khối塊 khối

Đây là các chữ cấu thành từ này: khối

khối [khối]

U+51F7, tổng 5 nét, bộ Khảm 凵
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuai4;
Việt bính: ;

khối

Nghĩa Trung Việt của từ 凷

(Danh) Hòn đất.
§ Xưa dùng như chữ khối
.
◎Như: tẩm thiêm chẩm khối nằm rơm gối đất (lễ để tang ngày xưa). Cho nên có tang cha mẹ gọi là thiêm khối hôn mê .

Nghĩa của 凷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuài]Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: KHÔI

hòn đất。土块。

Chữ gần giống với 凷:

, , , , ,

Chữ gần giống 凷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凷 Tự hình chữ 凷 Tự hình chữ 凷 Tự hình chữ 凷

khối [khối]

U+5757, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塊;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3;

khối

Nghĩa Trung Việt của từ 块

Giản thể của chữ .
khối, như "khối đá; một khối" (gdhn)

Nghĩa của 块 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塊)
[kuài]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KHỐI
1. miếng; viên; hòn; cục。成 疙瘩或成 团儿的东西。
糖块儿。
miếng đường.
块煤。
than cục.
2. tấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm)。量词,用于块状或某些片状的东西。
两块香皂。
hai bánh xà phòng.
三块手 表。
ba cái đồng hồ.
三块桌布。
ba tấm khăn trải bàn.
一块试验田。
một mảnh ruộng thử nghiệm.
3. tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)。量词,用于银币或 纸币。等于"圆"。
三块钱。
ba đồng tiền bạc.
Từ ghép:
块儿八毛 ; 块根 ; 块规 ; 块茎 ; 块垒 ; 块儿 ; 块头

Chữ gần giống với 块:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Dị thể chữ 块

, ,

Chữ gần giống 块

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 块 Tự hình chữ 块 Tự hình chữ 块 Tự hình chữ 块

khối [khối]

U+584A, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: faai3
1. [大塊] đại khối 2. [枕塊] chẩm khối 3. [塊磊] khối lỗi 4. [塊然] khối nhiên;

khối

Nghĩa Trung Việt của từ 塊

(Danh) Hòn đất, khối đất.
◇Kỉ Quân
: Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm.

(Danh)
Hòn, tảng, cục, khoảnh.
◎Như: băng khối tảng băng, nhục khối cục thịt, đường khối cục đường.

(Danh)
Đồng bạc.
◎Như: ngũ khối năm đồng bạc.

(Danh)
Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh.
◎Như: nhất khối nhục một miếng thịt, nhất khối địa một khoảnh đất, nhất khối thạch đầu một hòn đá.
◇Tây du kí 西: Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch , , (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên.

(Phó)
Một lượt, một loạt.
◎Như: đại gia nhất khối nhi lai mọi người cùng đến một lúc.

khối, như "khối đá; một khối" (vhn)
cỏi, như "cứng cỏi; kém cỏi" (btcn)
khỏi, như "khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)" (btcn)
hòn, như "hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)" (gdhn)
khói, như "sương khói" (gdhn)

Chữ gần giống với 塊:

, , , , ,

Dị thể chữ 塊

,

Chữ gần giống 塊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塊 Tự hình chữ 塊 Tự hình chữ 塊 Tự hình chữ 塊

Dịch khối sang tiếng Trung hiện đại:

一体

Nghĩa chữ nôm của chữ: khối

khối:khối đá; một khối
khối:khối đá; một khối
khối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khối Tìm thêm nội dung cho: khối