Từ: kiệu, kiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiệu, kiêu:

峤 kiệu, kiêu嶠 kiệu, kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệu,kiêu

kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

U+5CE4, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶠;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;

kiệu, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 峤

Giản thể của chữ .
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

Nghĩa của 峤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶠)
[jiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂU

đường núi。山道。
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ phồn thể: (嶠)
[qiáo]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: KIỀU
núi cao chót vót。山尖而高。
Ghi chú: 另见jiào。

Chữ gần giống với 峤:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 峤

,

Chữ gần giống 峤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤

kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

U+5DA0, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;

kiệu, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 嶠

(Danh) Núi cao mà nhọn.

(Danh)
Viên Kiệu
theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải : Đại Dư 輿, Viên Kiệu , Phương Hồ , Doanh Châu , Bồng Lai .
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

Dị thể chữ 嶠

,

Chữ gần giống 嶠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêu

kiêu:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
kiêu:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu: 
kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu:si kiêu (cú mèo)
kiêu:si kiêu (cú mèo)
kiêu: 
kiệu, kiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiệu, kiêu Tìm thêm nội dung cho: kiệu, kiêu