Từ: lưỡng cư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưỡng cư:
Dịch lưỡng cư sang tiếng Trung hiện đại:
水陆 《水上和陆地上。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡng
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lưỡng | 俩: | kĩ lưỡng |
| lưỡng | 倆: | lưỡng lự |
| lưỡng | 兩: | lưỡng lự |
| lưỡng | 辆: | lưỡng (lái xe) |
| lưỡng | 輛: | lưỡng (lái xe) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cư
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
| cư | 据: | |
| cư | 琚: | cư (ngọc để đeo) |
| cư | 裾: | quần cư (xiêm áo) |
| cư | 鋸: | cư mạt (cái cưa) |
| cư | 锯: | cư mạt (cái cưa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lưỡng:
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn
Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Tìm hình ảnh cho: lưỡng cư Tìm thêm nội dung cho: lưỡng cư
