Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lưỡng cư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưỡng cư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lưỡng

Dịch lưỡng cư sang tiếng Trung hiện đại:

水陆 《水上和陆地上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡng

lưỡng:lưỡng phân
lưỡng:kĩ lưỡng
lưỡng:lưỡng lự
lưỡng:lưỡng lự
lưỡng:lưỡng (lái xe)
lưỡng:lưỡng (lái xe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cư

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
: 
:cư (ngọc để đeo)
:quần cư (xiêm áo)
:cư mạt (cái cưa)
:cư mạt (cái cưa)

Gới ý 15 câu đối có chữ lưỡng:

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

lưỡng cư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lưỡng cư Tìm thêm nội dung cho: lưỡng cư