Từ: luân chuyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luân chuyển:
Nghĩa luân chuyển trong tiếng Việt:
["- Trao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia : Luân chuyển tờ báo cho anh em xem ."]Dịch luân chuyển sang tiếng Trung hiện đại:
交替 《替换着; 轮流。》luân chuyển vòng quanh.循环交替。
học hành và nghỉ ngơi của trẻ thơ nên tiến hành luân chuyển.
儿童的作业和休息应当交替进行。 轮转 《旋转; 循环。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: luân
| luân | 仑: | luân lý |
| luân | 伦: | luân lý |
| luân | 侖: | luân lý |
| luân | 倫: | luân lý |
| luân | 囵: | hốt luân (nguyên lành) |
| luân | 圇: | hốt luân (nguyên lành) |
| luân | 崙: | côn luân (tên núi) |
| luân | 抡: | luân tài (chọn người tài) |
| luân | 掄: | luân tài (chọn người tài) |
| luân | 沦: | trầm luân |
| luân | 淪: | trầm luân |
| luân | 纶: | luân (giải lụa đen) |
| luân | 綸: | luân (giải lụa đen) |
| luân | 轮: | luân phiên |
| luân | 輪: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Gới ý 17 câu đối có chữ luân:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Tìm hình ảnh cho: luân chuyển Tìm thêm nội dung cho: luân chuyển
