Từ: mạch điện 3 pha nối hình sao không đối xứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạch điện 3 pha nối hình sao không đối xứng:
Dịch mạch điện 3 pha nối hình sao không đối xứng sang tiếng Trung hiện đại:
不对称星形接法三相bù duìchèn xīng xíng jiē fǎ sān xiàng Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 衇: | mạch máu; động mạch, tĩnh mạch |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
| mạch | 霡: | mưa phùn, mưa bụi |
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pha
| pha | 𠱀: | |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| pha | 玻: | pha lê |
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 頗: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nối
| nối | 𫃤: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 綏: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦀼: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𱹻: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫃸: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄌: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦇒: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄑: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 芮: | nối lại |
| nối | 𨁡: | nối theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hình
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sao
| sao | 𫳵: | tại sao, vì sao |
| sao | 吵: | cớ sao |
| sao | 𫰴: | (Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.) |
| sao | 牢: | làm sao |
| sao | 抄: | sao chép |
| sao | 捎: | sao chép |
| sao | 敲: | sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa) |
| sao | : | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𣇟: | ngôi sao |
| sao | 𪱊: | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𬁖: | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𣋀: | ngôi sao |
| sao | 梢: | sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây) |
| sao | 𣒲: | cây sao |
| sao | 炒: | sao thuốc |
| sao | 燒: | sao thuốc |
| sao | 秒: | sao châm (kim chỉ giây) |
| sao | 筲: | sao (cái giá, cái gàu tre) |
| sao | 艄: | sao (đuôi thuyền) |
| sao | 鈔: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |
| sao | 钞: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |
| sao | 鞘: | sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đối
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | 𣝉: | |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đối | : | cá đối |
| đối | 𩼷: | cá đối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xứng
| xứng | 秤: | cân xứng |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
| xứng | 稱: | xứng đáng |
Gới ý 15 câu đối có chữ mạch:
探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu