Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhiêu, nhiễu, liểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiêu, nhiễu, liểu:

娆 nhiêu, nhiễu, liểu嬈 nhiêu, nhiễu, liểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiêu,nhiễu,liểu

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]

U+5A06, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬈;
Pinyin: rao3, rao2;
Việt bính: jiu4;

nhiêu, nhiễu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 娆

Giản thể của chữ .
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)

Nghĩa của 娆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬈)
[ráo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHIÊU
Xem: 见〖娇娆〗;〖妖娆〗。 dịu dàng; dễ coi; mềm mại; yếu ớt。
Ghi chú: 另见rǎo。
Từ phồn thể: (嬈)
[rǎo]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NHIÊU
phiền nhiễu; hỗn loạn; rối loạn; hỗn độn。烦扰;扰乱。
Ghi chú: 另见ráo。

Chữ gần giống với 娆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Dị thể chữ 娆

,

Chữ gần giống 娆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]

U+5B08, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rao3, rao2, yao3;
Việt bính: jiu4;

nhiêu, nhiễu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 嬈

(Tính) Kiều nhiêu xinh đẹp, mĩ lệ.Một âm là nhiễu.

(Động)
Quấy rầy, làm rối loạn.
§ Thông nhiễu .Lại một âm nữa là liểu.

(Tính)
Liểu liểu yếu đuối.
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬈:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Dị thể chữ 嬈

,

Chữ gần giống 嬈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈

Nghĩa chữ nôm của chữ: liểu

liểu: 
nhiêu, nhiễu, liểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiêu, nhiễu, liểu Tìm thêm nội dung cho: nhiêu, nhiễu, liểu