Cao su chống va đập cửa

Từ: noãn, huyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ noãn, huyên:

煖 noãn, huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: noãn,huyên

noãn, huyên [noãn, huyên]

U+7156, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nuan3, xuan1;
Việt bính: hyun1 nyun5;

noãn, huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 煖

(Tính) Ấm.
§ Một dạng viết của noãn
.
◇Thủy hử truyện : Thỉnh khứ noãn các tọa địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi , (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.Một âm là huyên .

(Danh)
Tên người.
noãn, như "noãn hoà (ấm áp)" (gdhn)

Nghĩa của 煖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
ấm áp。温暖。
Ghi chú: 另见nuǎn"暖"

Chữ gần giống với 煖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煖

,

Chữ gần giống 煖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖 Tự hình chữ 煖

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyên

huyên:huyên náo; huyên thuyên
huyên:hàn huyên
huyên:huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi)
huyên:huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)
huyên:hàn huyên
huyên:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)
huyên:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)
huyên:huyên náo; huyên thuyên
huyên:huyên (đánh lừa)
huyên:huyên (đánh lừa)
noãn, huyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: noãn, huyên Tìm thêm nội dung cho: noãn, huyên