Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phổ, phả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phổ, phả:

谱 phổ, phả譜 phổ, phả

Đây là các chữ cấu thành từ này: phổ,phả

phổ, phả [phổ, phả]

U+8C31, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譜;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;

phổ, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 谱

Giản thể của chữ .

phả, như "gia phả, phả hệ" (gdhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (gdhn)

Nghĩa của 谱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譜)
[pǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: PHẢ, PHỔ
1. phả。按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书。
年谱。
niên phả.
食谱。
thực đơn.
2. mẫu。可以用来指导练习的格式或图形。
画谱。
tranh mẫu.
棋谱。
bàn cờ mẫu.
3. phổ nhạc; bản nhạc。曲谱。
歌谱。
soạn nhạc của bài hát.
歌谱。
phối nhạc.
根据这首歌的谱另外配了一段词。
dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa
4. soạn nhạc; phổ nhạc。就歌词配曲。
把毛主席的诗词谱成歌曲。
phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.
5. bài bản。(谱儿)大致的标准;把握。
他做事有谱儿。
anh ấy làm việc có bài bản.
心里没个谱。
trong lòng không có bài bản sẵn; chưa có dự định.
Từ ghép:
谱表 ; 谱牒 ; 谱系 ; 谱写 ; 谱子

Chữ gần giống với 谱:

, , , , , ,

Dị thể chữ 谱

,

Chữ gần giống 谱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱

phổ, phả [phổ, phả]

U+8B5C, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2
1. [琴譜] cầm phổ 2. [家譜] gia phả, gia phổ;

phổ, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 譜

(Danh) Sách, sổ biên chép và phân loại thứ tự về người, sự, vật.
◎Như: gia phổ
phả chép thế thứ trong dòng họ, niên phổ phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa.
§ Người cùng họ gọi là đồng phổ . Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ .

(Danh)
Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập.
◎Như: kì phổ sách dạy đánh cờ.

(Danh)
Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát.
◎Như: nhạc phổ khúc nhạc, bối phổ bài nhạc thuộc lòng.

(Danh)
Quy củ hoặc nguyên tắc.
◎Như: giá thoại dũ thuyết dũ li phổ lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.

(Động)
Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc.
◎Như: bả giá thủ thi phổ thành ca khúc phổ nhạc cho bài thơ này.

(Động)
Ghi chép theo thế hệ.

(Động)
Kể, trần thuật.
◇Nạp Lan Tính Đức : Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu , , (Điện cấp lưu quang từ ) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phả.

phả, như "gia phả, phả hệ" (vhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (btcn)

Chữ gần giống với 譜:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譜

,

Chữ gần giống 譜

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜

Nghĩa chữ nôm của chữ: phả

phả𪜘:(mây)
phả:phả (không có thể): phả tín (khó tin)
phả:phả (cái mẹt): phả loa
phả:gia phả, phả hệ
phả:gia phả, phả hệ
phả:phả (chất promethium bronze)
phả:phả (chất promethium bronze)
phả:phả hơi nước
phổ, phả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phổ, phả Tìm thêm nội dung cho: phổ, phả