Cao su chống va đập cửa

Từ: quỳnh nghĩa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quỳnh nghĩa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quỳnhnghĩa

Nghĩa quỳnh nghĩa trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Quỳnh Lưu, t. Nghệ An"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỳnh

quỳnh:quỳnh (lo)
quỳnh:quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)
quỳnh󰌞: 
quỳnh:quỳnh dao
quỳnh:quỳnh dao
quỳnh:quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)
quỳnh󰔂:quỳnh (cây có hơ nở rất mau về đêm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa

Gới ý 15 câu đối có chữ quỳnh:

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

quỳnh nghĩa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quỳnh nghĩa Tìm thêm nội dung cho: quỳnh nghĩa