Từ: tái thẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tái thẩm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: táithẩm

tái thẩm
Thẩm tra lại.Sau khi phán quyết án kiện (dân sự, hình sự), nếu có sai lầm, xét xử lại lần nữa gọi là
tái thẩm
審.

Nghĩa tái thẩm trong tiếng Việt:

["- Xét lại một bản án đã xử rồi."]

Dịch tái thẩm sang tiếng Trung hiện đại:

再审 《法院对已经审理终结的案件依法重新审理。》
复审 《再一次审查。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tái

tái:tái phát, tái phạm
tái:biên tái (điểm yếu lược)
tái𦛍:thịt tái; tái mét
tái:tái quá
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩm

thẩm𡄎:thẩm (thưởng thức)
thẩm:thẩm mẫu (vợ chú)
thẩm:thẩm mẫu (vợ chú)
thẩm:thẩm tra, thẩm phán
thẩm:thẩm tra, thẩm phán
thẩm:thẩm (còn ướt, tên họ)
thẩm:thẩm (còn ướt, tên họ)
thẩm:thẩm (còn ướt, tên họ)
thẩm:thẩm cáo (báo để đề phòng)
thẩm:thẩm cáo (báo để đề phòng)
thẩm:thẩm định

Gới ý 17 câu đối có chữ tái:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

tái thẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tái thẩm Tìm thêm nội dung cho: tái thẩm