Từ: tông tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tông tích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tông • tích

Nghĩa tông tích trong tiếng Việt:

["- d. 1 Nguồn gốc, lai lịch của một người. Hỏi cho rõ tông tích, quê quán. Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta. 2 (id.). Như tung tích (ng. 1). Bị lộ tông tích."]

Dịch tông tích sang tiếng Trung hiện đại:

踪迹 《行动所留的痕迹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tông

tông㚇: 
tông宗:tông tộc
tông棕:tông (cây chà là; màu nâu)
tông𣙺:tông (cây chà là; màu nâu)
tông㯶:tông (cây chà là; màu nâu)
tông淙:tông (tiếng nước rỏ giọt)
tông衝:bị xe tông
tông䝋: 
tông踪:tông tích
tông騌:tông (bờm)
tông𩦲:tông (bờm)
tông鬃:tông (bờm)
tông𩯣:tông (bờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích剔:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích勣:thành tích
tích惜:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích昔:có tích rằng
tích晰:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích析:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích淅:tích (vo gạo)
tích滴:tích (giọt nước)
tích潟:tích (đất phèn)
tích瘠:tích (gầy yếu)
tích皙:tích (da trắng mịn)
tích积:tích luỹ
tích積:tích lại
tích績:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích绩:công tích, thành tích
tích脊:tích (lưng)
tích腊:tích (thịt phơi khô)
tích舄:tích (đất phèn)
tích菥:tích (dược thảo)
tích蜥:tích dịch (thằn lằn)
tích跡:dấu tích
tích踖:thốc tích (sợ mà mến)
tích蹐:tích (bước ngắn)
tích蹟:vết tích
tích躄:tích (què hai chân; té ngã)
tích躃:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích辟:tích (vua, đòi vời)
tích迹:di tích
tích錫:tích (thiếc; phiên âm)
tích锡:tích (thiếc; phiên âm)
tích鶺:tích (chim chìa vôi)
tích鹡:tích (chim chìa vôi)

Gới ý 17 câu đối có chữ tông:

女宗靡依痛深戚里,母範何恃淚滴慈為

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

tông tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tông tích Tìm thêm nội dung cho: tông tích