Từ: tần số ngắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tần số ngắt:
Dịch tần số ngắt sang tiếng Trung hiện đại:
截止频率。Nghĩa chữ nôm của chữ: tần
| tần | 嚬: | tần (nhăn mày) |
| tần | 嫔: | phi tần |
| tần | 嬪: | phi tần |
| tần | 燖: | gà tần |
| tần | 燼: | gà tần |
| tần | 秦: | nước Tần, tần ngần |
| tần | 苹: | tần (trái táo to) |
| tần | 𬞟: | tần tảo |
| tần | 蘋: | tần tảo |
| tần | 螓: | tần mẫn, tần ngần |
| tần | 頻: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
| tần | 频: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
| tần | 顰: | giao tần (cau mày) |
| tần | 颦: | giao tần (cau mày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắt
| ngắt | 𫤾: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𠖯: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𪞧: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𡴯: | xanh ngắt |
| ngắt | 屹: | xanh ngắt |
| ngắt | 扢: | ngắt bông hoa |
| ngắt | 𢪰: | ngắt bông, tái ngắt |
| ngắt | 𢴑: | ngắt bông, tái ngắt |
| ngắt | : | xanh ngắt |
Gới ý 15 câu đối có chữ tần:
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: tần số ngắt Tìm thêm nội dung cho: tần số ngắt
