Cao su chống va đập cửa

Từ: tịch nhiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tịch nhiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tịchnhiên

Dịch tịch nhiên sang tiếng Trung hiện đại:

寂然 《形容寂静的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
tịch:đêm trừ tịch
tịch:tịch mịch
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch:tịch (bẻ)
tịch:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
tịch:tịch (mê say)
tịch:tịch (từ cũ chỉ silicon)
tịch:tịch (mồ mả)
tịch:hộ tịch, tịch biên
tịch:tịch (giầy)
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên

nhiên:tự nhiên
nhiên:nhiên (châm lửa)

Gới ý 25 câu đối có chữ tịch:

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

tịch nhiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tịch nhiên Tìm thêm nội dung cho: tịch nhiên