Cao su chống va đập cửa

Từ: thệ, phệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thệ, phệ:

筮 thệ, phệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thệ,phệ

thệ, phệ [thệ, phệ]

U+7B6E, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: sai6
1. [卜筮] bốc phệ 2. [卦筮] quái phệ 3. [筮仕] thệ sĩ;

thệ, phệ

Nghĩa Trung Việt của từ 筮

(Động) Bói cỏ thi.
◎Như: bốc thệ
bói xấu tốt (dùng mai rùa gọi là bốc, dùng cỏ thi gọi là thệ). Ta quen đọc là phệ.

vầu, như "tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (vhn)
phệ, như "phệ (bói dịch bằng cỏ thi)" (gdhn)

Nghĩa của 筮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: PHỆ, THỆ
bói (bằng cỏ thi)。古时用蓍草占卜。

Chữ gần giống với 筮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Chữ gần giống 筮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筮 Tự hình chữ 筮 Tự hình chữ 筮 Tự hình chữ 筮

Nghĩa chữ nôm của chữ: phệ

phệ:phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)
phệ:phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)
phệ:phệ (bói dịch bằng cỏ thi)
thệ, phệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thệ, phệ Tìm thêm nội dung cho: thệ, phệ