Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trân:
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zan1
1. [八珍] bát trân 2. [珍重] trân trọng 3. [珍衛] trân vệ;
珍 trân
Nghĩa Trung Việt của từ 珍
(Tính) Báu, quý, hiếm có.◎Như: trân dị 珍異 quý lạ hiếm thấy, trân cầm dị thú 珍禽異獸 chim quý thú lạ.
(Động) Quý trọng, coi trọng.
◎Như: trân trọng 珍重 quý trọng, tệ trửu tự trân 敝帚自珍 chổi cùn tự lấy làm quý (dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn).
(Danh) Vật báu, vật hiếm lạ.
◎Như: kì trân dị bảo 奇珍異寶 của báu vật lạ.
(Danh) Đồ ăn ngon.
◎Như: san trân hải vị 山珍海味 đồ ăn ngon lạ trên núi dưới biển.
(Phó) Quý trọng.
◎Như: trân tàng 珍藏 quý giữ, trân tích 珍惜 quý trọng.
trân, như "trân châu" (vhn)
trằn, như "trằn trọc" (gdhn)
Nghĩa của 珍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (珎)
[zhēn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: TRÂN
1. vật báu; vật quý giá。宝贵的东西。
奇珍异宝
vật quý hiếm
山珍海味
sơn hào hải vị
如数家珍。
thuộc như lòng bàn tay
2. quý trọng; quý giá; quý。宝贵的;贵重的。
珍品
vật phẩm quý giá
珍禽
giống chim quý
3. coi trọng; xem trọng; trân trọng。看重。
珍视
xem trọng
珍重
trân trọng
珍惜
quý trọng
Từ ghép:
珍爱 ; 珍宝 ; 珍本 ; 珍藏 ; 珍贵 ; 珍品 ; 珍奇 ; 珍禽 ; 珍摄 ; 珍视 ; 珍玩 ; 珍闻 ; 珍惜 ; 珍稀 ; 珍羞 ; 珍馐 ; 珍重 ; 珍珠 ; 珍珠贝 ; 珍珠米
[zhēn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: TRÂN
1. vật báu; vật quý giá。宝贵的东西。
奇珍异宝
vật quý hiếm
山珍海味
sơn hào hải vị
如数家珍。
thuộc như lòng bàn tay
2. quý trọng; quý giá; quý。宝贵的;贵重的。
珍品
vật phẩm quý giá
珍禽
giống chim quý
3. coi trọng; xem trọng; trân trọng。看重。
珍视
xem trọng
珍重
trân trọng
珍惜
quý trọng
Từ ghép:
珍爱 ; 珍宝 ; 珍本 ; 珍藏 ; 珍贵 ; 珍品 ; 珍奇 ; 珍禽 ; 珍摄 ; 珍视 ; 珍玩 ; 珍闻 ; 珍惜 ; 珍稀 ; 珍羞 ; 珍馐 ; 珍重 ; 珍珠 ; 珍珠贝 ; 珍珠米
Dị thể chữ 珍
珎,
Tự hình:

Dịch trân sang tiếng Trung hiện đại:
珍 《宝贵的; 贵重的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trân
| trân | 珍: | trân châu |
| trân | 瞋: | nhìn trân trân |

Tìm hình ảnh cho: trân Tìm thêm nội dung cho: trân
