Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荸, chiết tự chữ BỘT, BỤT, MỤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荸:
荸
Pinyin: bi2, bo2;
Việt bính: but6;
荸 bột
Nghĩa Trung Việt của từ 荸
(Danh) Bột tề 荸薺 tục gọi là cây mã đề 馬蹄 hay là cây địa lật 地栗, ăn được (Eleocharis dulcis).§ Cũng gọi là: phù tì 鳧茨, phù tì 鳧茈, ô dụ 烏芋.
mụt, như "mụt măng" (vhn)
bụt, như "cây dâm bụt" (gdhn)
Nghĩa của 荸 trong tiếng Trung hiện đại:
[bí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: BỘT
mã thầy。荸荠。
Từ ghép:
荸荠
Số nét: 10
Hán Việt: BỘT
mã thầy。荸荠。
Từ ghép:
荸荠
Chữ gần giống với 荸:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荸
| bụt | 荸: | cây dâm bụt |
| mụt | 荸: | mụt măng |

Tìm hình ảnh cho: 荸 Tìm thêm nội dung cho: 荸
