Cao su chống va đập cửa
Chữ 蓐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓐, chiết tự chữ NHỤC, NÁU, NÓC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓐:
蓐
Chiết tự chữ 蓐
Pinyin: ru4;
Việt bính: juk6;
蓐 nhục
Nghĩa Trung Việt của từ 蓐
(Danh) Đệm cỏ, chiếu cỏ.(Danh) Đệm trên giường. Cũng mượn chỉ giường.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hữu trọng tật, ngọa nhục thất niên 有重疾, 臥蓐七年 (Triệu Kì truyện 趙岐傳) Có bệnh nặng, nằm giường bảy năm.
§ Ghi chú: Cũng viết là nhục 褥.
nóc, như "nóc nhà" (vhn)
náu, như "ẩn náu" (btcn)
nhục, như "nhục (ổ rơm)" (gdhn)
Nghĩa của 蓐 trong tiếng Trung hiện đại:
[rù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
chiếu cỏ; đệm cỏ (dùng ở giường sản phụ)。草席;草垫子(多指产妇的床铺)。
坐蓐(坐月子)。
đệm chỗ (của người phụ nữ trước và sau khi sanh).
Số nét: 16
Hán Việt: NHỤC
chiếu cỏ; đệm cỏ (dùng ở giường sản phụ)。草席;草垫子(多指产妇的床铺)。
坐蓐(坐月子)。
đệm chỗ (của người phụ nữ trước và sau khi sanh).
Chữ gần giống với 蓐:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓐
| nhục | 蓐: | nhục (ổ rơm) |
| náu | 蓐: | ẩn náu |
| nóc | 蓐: | nóc nhà |

Tìm hình ảnh cho: 蓐 Tìm thêm nội dung cho: 蓐
