Từ: đoạn tuyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoạn tuyệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoạntuyệt

Nghĩa đoạn tuyệt trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. tuyệt: cắt đứt ) Cắt đứt mọi quan hệ: Đoạn tuyệt với ma tuý."]

Dịch đoạn tuyệt sang tiếng Trung hiện đại:

隔绝; 隔断 《阻隔; 使断绝。》决绝 《断绝关系。》
决裂 《(判谈、关系、感情)破裂。》
thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.
五四时代的青年开始和封建主义的传统决裂。
绝; 枯竭; 断交; 断绝 《原来有联系的失去联系; 原来连贯的不再连贯。》
tuyệt giao; đoạn tuyệt.
绝交。
绝交 《(朋友间或国际间)断绝关系。》
一刀两断 《比喻坚决断绝关系。》
自绝 《做了坏事而不愿悔改, 因此自行断绝跟对方之间的关系。》
đoạn tuyệt với nhân dân
自绝于人民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn

đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt

tuyệt:tuyệt vời (nắm lấy)
tuyệt:tuyệt (lông mao)
tuyệt:cự tuyệt
tuyệt:cự tuyệt

Gới ý 15 câu đối có chữ đoạn:

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

đoạn tuyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoạn tuyệt Tìm thêm nội dung cho: đoạn tuyệt