Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 世故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế cố
Sinh kế.
◇Liệt Tử 子:
Gia lũy vạn kim. Bất trị thế cố, phóng ý sở hảo
金. , 好 (Dương Chu 朱) Gia sản tích chứa hàng vạn tiền. Không cần lo liệu sinh kế, chỉ phóng túng làm theo ý thích của mình.Sự tình trên đời.
◇Lí Thương Ẩn 隱:
Thế cố thôi thiên, Niên hoa nhẫm nhiễm
遷, 苒 (Vi hạ bạt viên ngoại... 外...) Việc đời đùn đẩy đổi thay, Tuổi hoa thấm thoát.Biến loạn, biến cố.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Khởi phi tao li thế cố, ích cảm kì ngôn chi chí da!
, 邪 (Thượng Đỗ tư đồ thư 書).Nhân tình thế tục.
◇Lão tàn du kí 記:
Chỉ nhân đãn hội độc thư, bất am thế cố, cử thủ động túc tiện thác
書, , 便錯 (Đệ thập hồi) Chỉ có kiến thức trong sách vở, không am hiểu nhân tình thế thái, giơ tay động chân một cái là hỏng.Ý nói biết xử sự khôn ngoan lịch duyệt.
◇Mao Thuẫn 盾:
Tha giác đắc giá lưỡng vị niên khinh đích cô nương, thần bí nhi hựu bình phàm, thế cố nhi hựu thiên chân
娘, 凡, 真 (Đoán luyện 練, Cửu 九).Thế giao, cố giao.
◇ Lô Luân 綸:
Thế cố tương phùng các vị nhàn, Bách niên đa tại li biệt gian
閒, 間 (Phó Quắc Châu lưu biệt cố nhân 人).

Nghĩa của 世故 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìgù] lõi đời; sành đời; hiểu đời。处世经验。
人情世故。
nhân tình thế thái.
老于世故。
sành đời
[shì·gu]
khôn khéo。(处事待人)圆滑,不得罪人。
这人有些世故,不大愿意给人提意见。
con người này khôn khéo, không để cho người khác nhắc nhở mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
世故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世故 Tìm thêm nội dung cho: 世故