Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 噀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噀, chiết tự chữ RỐN, SÚN, TỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噀:

噀 tốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噀

Chiết tự chữ rốn, sún, tốn bao gồm chữ 口 巽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噀 cấu thành từ 2 chữ: 口, 巽
  • khẩu
  • lún, rốn, tốn
  • tốn [tốn]

    U+5640, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun4, wu4;
    Việt bính: seon3;

    tốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 噀

    (Động) Phun nước trong mồm ra. Phiếm chỉ phun bắn.

    sún, như "sún răng" (vhn)
    tốn, như "từ tốn" (btcn)
    rốn, như "ngồi rốn lại" (gdhn)

    Nghĩa của 噀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xùn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỐN
    phun ra (ngậm trong miệng)。含在口中而喷出。
    噀水
    phun nước

    Chữ gần giống với 噀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 噀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噀 Tự hình chữ 噀 Tự hình chữ 噀 Tự hình chữ 噀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噀

    rốn:ngồi rốn lại
    sún:sún răng
    tốn:từ tốn
    噀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噀 Tìm thêm nội dung cho: 噀