Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噀, chiết tự chữ RỐN, SÚN, TỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噀:
噀
Pinyin: xun4, wu4;
Việt bính: seon3;
噀 tốn
Nghĩa Trung Việt của từ 噀
(Động) Phun nước trong mồm ra. Phiếm chỉ phun bắn.sún, như "sún răng" (vhn)
tốn, như "từ tốn" (btcn)
rốn, như "ngồi rốn lại" (gdhn)
Nghĩa của 噀 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TỐN
phun ra (ngậm trong miệng)。含在口中而喷出。
噀水
phun nước
Số nét: 15
Hán Việt: TỐN
phun ra (ngậm trong miệng)。含在口中而喷出。
噀水
phun nước
Chữ gần giống với 噀:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噀
| rốn | 噀: | ngồi rốn lại |
| sún | 噀: | sún răng |
| tốn | 噀: | từ tốn |

Tìm hình ảnh cho: 噀 Tìm thêm nội dung cho: 噀
