Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 憮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憮, chiết tự chữ HỦ, NHÀM, VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憮:

憮 vũ, hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憮

Chiết tự chữ hủ, nhàm, vũ bao gồm chữ 心 無 hoặc 忄 無 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憮 cấu thành từ 2 chữ: 心, 無
  • tim, tâm, tấm
  • mô, vô
  • 2. 憮 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 無
  • tâm
  • mô, vô
  • vũ, hủ [vũ, hủ]

    U+61AE, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu3, ji1, jiao3;
    Việt bính: mou5;

    vũ, hủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 憮

    (Tính) Không vừa lòng, thất ý.
    ◇Luận Ngữ
    : Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? : , (Vi tử ) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?

    (Tính)
    Ngạc nhiên, kinh ngạc.
    ◇Hậu Hán Thư : Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên , (Thái Ung truyện ) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ.

    (Tính)
    Tươi đẹp.
    § Thông .

    nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
    vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 憮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憮

    ,

    Chữ gần giống 憮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憮

    nhàm:nhàm tai, nhàm chán
    :vũ nhiên (bùi ngùi)
    憮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憮 Tìm thêm nội dung cho: 憮