Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拇, chiết tự chữ MẪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拇:
拇
Pinyin: mu3, dian1, nian1, nian3;
Việt bính: mou5;
拇 mẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 拇
(Danh) Ngón tay cái, ngón chân cái.◎Như: mẫu chỉ 拇指 ngón tay cái, ngón chân cái.
mẫu, như "ngón mấu (ngón tay (chân) cái)" (gdhn)
Nghĩa của 拇 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 拇:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拇
𧿹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拇
| mẫu | 拇: | ngón mấu (ngón tay (chân) cái) |

Tìm hình ảnh cho: 拇 Tìm thêm nội dung cho: 拇
