Chữ 拇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拇, chiết tự chữ MẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拇:

拇 mẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拇

Chiết tự chữ mẫu bao gồm chữ 手 母 hoặc 扌 母 hoặc 才 母 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拇 cấu thành từ 2 chữ: 手, 母
  • thủ
  • mô, mẫu, mẹ
  • 2. 拇 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 母
  • thủ
  • mô, mẫu, mẹ
  • 3. 拇 cấu thành từ 2 chữ: 才, 母
  • tài
  • mô, mẫu, mẹ
  • mẫu [mẫu]

    U+62C7, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu3, dian1, nian1, nian3;
    Việt bính: mou5;

    mẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 拇

    (Danh) Ngón tay cái, ngón chân cái.
    ◎Như: mẫu chỉ
    ngón tay cái, ngón chân cái.
    mẫu, như "ngón mấu (ngón tay (chân) cái)" (gdhn)

    Nghĩa của 拇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: MẪU
    ngón cái。拇指。
    Từ ghép:
    拇战 ; 拇指

    Chữ gần giống với 拇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 拇

    𧿹,

    Chữ gần giống 拇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拇 Tự hình chữ 拇 Tự hình chữ 拇 Tự hình chữ 拇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拇

    mẫu:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)
    拇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拇 Tìm thêm nội dung cho: 拇