Cao su chống va đập cửa

Chữ 涣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涣, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涣:

涣 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涣

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 水 奂 hoặc 氵 奂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涣 cấu thành từ 2 chữ: 水, 奂
  • thuỷ, thủy
  • hoán
  • 2. 涣 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 奂
  • thuỷ, thủy
  • hoán
  • hoán [hoán]

    U+6DA3, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 渙;
    Pinyin: huan4;
    Việt bính: wun6;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 涣

    Giản thể của chữ .
    hoán, như "hoán nhiên (biến mất)" (gdhn)

    Nghĩa của 涣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: HOÁN
    tiêu tan; tiêu; tiêu tán。消散。
    涣散
    tiêu tan
    Từ ghép:
    涣涣 ; 涣然 ; 涣散

    Chữ gần giống với 涣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涣

    ,

    Chữ gần giống 涣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涣 Tự hình chữ 涣 Tự hình chữ 涣 Tự hình chữ 涣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涣

    hoán:hoán nhiên (biến mất)
    涣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涣 Tìm thêm nội dung cho: 涣