Cao su chống va đập cửa
Chữ 涣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涣, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涣:
涣
Biến thể phồn thể: 渙;
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
涣 hoán
hoán, như "hoán nhiên (biến mất)" (gdhn)
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
涣 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 涣
Giản thể của chữ 渙.hoán, như "hoán nhiên (biến mất)" (gdhn)
Nghĩa của 涣 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: HOÁN
tiêu tan; tiêu; tiêu tán。消散。
涣散
tiêu tan
Từ ghép:
涣涣 ; 涣然 ; 涣散
Số nét: 11
Hán Việt: HOÁN
tiêu tan; tiêu; tiêu tán。消散。
涣散
tiêu tan
Từ ghép:
涣涣 ; 涣然 ; 涣散
Chữ gần giống với 涣:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涣
渙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涣
| hoán | 涣: | hoán nhiên (biến mất) |

Tìm hình ảnh cho: 涣 Tìm thêm nội dung cho: 涣
