Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 渇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渇, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 渇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渇

1. 渇 cấu thành từ 4 chữ: 水, 日, 勹, 匕
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • bao, câu
  • chuỷ, chủy
  • 2. 渇 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 日, 勹, 匕
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • bao, câu
  • chuỷ, chủy
  • []

    U+6E07, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 渇


    Chữ gần giống với 渇:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 渇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渇 Tự hình chữ 渇 Tự hình chữ 渇 Tự hình chữ 渇

    渇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渇 Tìm thêm nội dung cho: 渇