Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渗, chiết tự chữ RƯỚM, RỜM, SẤM, SẨM, THẤM, TÁM, TẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渗:
渗
Biến thể phồn thể: 滲;
Pinyin: shen4, qin1;
Việt bính: sam3;
渗 sấm
rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tám, như "cụ bà tám mươi" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
Pinyin: shen4, qin1;
Việt bính: sam3;
渗 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 渗
Giản thể của chữ 滲.rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tám, như "cụ bà tám mươi" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
Nghĩa của 渗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滲)
[shèn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: THẨM
thấm; ngấm; rướm; rớm。液体慢慢地透过或漏出。
渗水。
thấm nước.
包扎伤口的绷带上渗出了血。
máu thấm qua băng buộc vết thương.
雨水都渗到地里去了。
nước mưa thấm hết vào đất rồi.
Từ ghép:
渗沟 ; 渗坑 ; 渗入 ; 渗碳 ; 渗透 ; 渗透压
[shèn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: THẨM
thấm; ngấm; rướm; rớm。液体慢慢地透过或漏出。
渗水。
thấm nước.
包扎伤口的绷带上渗出了血。
máu thấm qua băng buộc vết thương.
雨水都渗到地里去了。
nước mưa thấm hết vào đất rồi.
Từ ghép:
渗沟 ; 渗坑 ; 渗入 ; 渗碳 ; 渗透 ; 渗透压
Chữ gần giống với 渗:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渗
滲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渗
| rướm | 渗: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rờm | 渗: | rờm rà (rườm rà) |
| sấm | 渗: | sấm sét; sấm lậu (thấm quá) |
| sẩm | 渗: | sẩm màu |
| thấm | 渗: | thấm nước; thấm thoát |
| tám | 渗: | cụ bà tám mươi |
| tắm | 渗: | tắm nắng |

Tìm hình ảnh cho: 渗 Tìm thêm nội dung cho: 渗
