Chữ 渗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渗, chiết tự chữ RƯỚM, RỜM, SẤM, SẨM, THẤM, TÁM, TẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渗:

渗 sấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渗

Chiết tự chữ rướm, rờm, sấm, sẩm, thấm, tám, tắm bao gồm chữ 水 参 hoặc 氵 参 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渗 cấu thành từ 2 chữ: 水, 参
  • thuỷ, thủy
  • khươm, sâm, tham, xam
  • 2. 渗 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 参
  • thuỷ, thủy
  • khươm, sâm, tham, xam
  • sấm [sấm]

    U+6E17, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滲;
    Pinyin: shen4, qin1;
    Việt bính: sam3;

    sấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 渗

    Giản thể của chữ .

    rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
    rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
    sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (gdhn)
    sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
    tám, như "cụ bà tám mươi" (gdhn)
    tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
    thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)

    Nghĩa của 渗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滲)
    [shèn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: THẨM
    thấm; ngấm; rướm; rớm。液体慢慢地透过或漏出。
    渗水。
    thấm nước.
    包扎伤口的绷带上渗出了血。
    máu thấm qua băng buộc vết thương.
    雨水都渗到地里去了。
    nước mưa thấm hết vào đất rồi.
    Từ ghép:
    渗沟 ; 渗坑 ; 渗入 ; 渗碳 ; 渗透 ; 渗透压

    Chữ gần giống với 渗:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 渗

    ,

    Chữ gần giống 渗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渗 Tự hình chữ 渗 Tự hình chữ 渗 Tự hình chữ 渗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渗

    rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
    rờm:rờm rà (rườm rà)
    sấm:sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
    sẩm:sẩm màu
    thấm:thấm nước; thấm thoát
    tám:cụ bà tám mươi
    tắm:tắm nắng
    渗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渗 Tìm thêm nội dung cho: 渗