Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 琴瑟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴瑟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm sắt
Đàn cầm và đàn sắt (nhạc khí).Chỉ tiếng đàn cầm đàn sắt. § Người xưa coi là
nhã nhạc chánh thanh
聲.Đánh đàn cầm đàn sắt. ◇Thi Kinh 經:
Yểu điệu thục nữ, Cầm sắt hữu chi
, 之 (Chu nam 南, Quan thư 雎) Người thục nữ u nhàn ấy, Phải đánh đàn cầm đàn sắt mà thân ái nàng. Sau tỉ dụ vợ chồng hòa hợp. ◇Liêu trai chí dị 異:
Nữ cần kiệm, hữu thuận đức, cầm sắt thậm đốc
儉, 德, 篤 (Hồng Ngọc 玉) Cô gái tính cần kiệm, lại hiếu thuận, vợ chồng rất hòa hợp.Tỉ dụ tình bạn bè thân thiết. ◇Trần Tử Ngang 昂:
Li đường tư cầm sắt, Biệt lộ nhiễu san xuyên
; 川 (Xuân dạ biệt hữu nhân 人).

Nghĩa của 琴瑟 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínsè] 1. cầm sắt; đàn cầm và đàn sắt。琴与瑟两种乐器。
2. vợ chồng hoà hợp; duyên cầm sắt。比喻夫妻和合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑟

sắt:cầm sắt

Gới ý 11 câu đối có chữ 琴瑟:

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

琴瑟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴瑟 Tìm thêm nội dung cho: 琴瑟