Chữ 蓖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓖, chiết tự chữ XẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓖

Chiết tự chữ xế bao gồm chữ 草 囟 比 hoặc 艸 囟 比 hoặc 艹 囟 比 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓖 cấu thành từ 3 chữ: 草, 囟, 比
  • tháu, thảo, xáo
  • tín
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 2. 蓖 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 囟, 比
  • tháu, thảo
  • tín
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 3. 蓖 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 囟, 比
  • thảo
  • tín
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • []

    U+84D6, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, bi1;
    Việt bính: bei6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蓖


    xế, như "xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)" (gdhn)

    Nghĩa của 蓖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÍ
    cây thầu dầu。蓖麻
    Từ ghép:
    蓖麻 ; 蓖麻蚕

    Chữ gần giống với 蓖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓖

    ,

    Chữ gần giống 蓖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓖 Tự hình chữ 蓖 Tự hình chữ 蓖 Tự hình chữ 蓖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓖

    xế:xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)
    蓖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓖 Tìm thêm nội dung cho: 蓖