Từ: ai khốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ai khốc:
ai khốc
Khóc lóc bi thương, thống khấp. ☆Tương tự:
ai khấp
哀泣.
◇Liệt Tử 列子:
Hàn Nga nhân mạn thanh ai khốc, nhất lí lão ấu, bi sầu thùy thế tương đối
韓娥因曼聲哀哭, 一里老幼, 悲愁垂涕相對 (Thang vấn 湯問) Hàn Nga vì thế cất tiếng hát than khóc bi thương, cả một làng từ già tới trẻ, đau buồn rớt nước mắt nhìn nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ai
| ai | 哀: | khóc ai oán |
| ai | 唉: | ai, cha mẹ ôi! (lời than thở) |
| ai | 埃: | ai đấỷ |
| ai | 挨: | ai (đến gần) |
| ai | 鎄: | ai (chất Einsteinium) |
| ai | 锿: | ai (chất Einsteinium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khốc
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
| khốc | 酷: | tàn khốc, thảm khốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ ai:
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn
Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Tìm hình ảnh cho: ai khốc Tìm thêm nội dung cho: ai khốc
