Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ biếm:
Biến thể phồn thể: 貶;
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2;
贬 biếm
biếm, như "châm biếm" (gdhn)
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2;
贬 biếm
Nghĩa Trung Việt của từ 贬
Giản thể của chữ 貶.biếm, như "châm biếm" (gdhn)
Nghĩa của 贬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貶)
[biǎn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: BIẾM
动
1. hạ; giáng; giảm; sụt (xưa để chỉ giáng chức, nay thường dùng để chỉ xuống giá, giảm giá)。降低(封建时代多指官职,现代多指价值) 。
贬价。
sụt giá/mất giá
贬低。
hạ thấp
2. xấu; chê; đánh giá thấp。指出缺点,给予不好的评价。
贬词。
từ mang nghĩa xấu
褒贬。
tốt xấu
Từ ghép:
贬斥 ; 贬黜 ; 贬词 ; 贬低 ; 贬毁 ; 贬价 ; 贬损 ; 贬义 ; 贬义词 ; 贬抑 ; 贬责 ; 贬谪 ; 贬职 ; 贬值
[biǎn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: BIẾM
动
1. hạ; giáng; giảm; sụt (xưa để chỉ giáng chức, nay thường dùng để chỉ xuống giá, giảm giá)。降低(封建时代多指官职,现代多指价值) 。
贬价。
sụt giá/mất giá
贬低。
hạ thấp
2. xấu; chê; đánh giá thấp。指出缺点,给予不好的评价。
贬词。
từ mang nghĩa xấu
褒贬。
tốt xấu
Từ ghép:
贬斥 ; 贬黜 ; 贬词 ; 贬低 ; 贬毁 ; 贬价 ; 贬损 ; 贬义 ; 贬义词 ; 贬抑 ; 贬责 ; 贬谪 ; 贬职 ; 贬值
Dị thể chữ 贬
貶,
Tự hình:

Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2;
窆 biếm
Nghĩa Trung Việt của từ 窆
(Danh) Mồ, mộ huyệt.(Động) Hạ quan xuống huyệt, chôn cất.
◇Hàn Dũ 韓愈: Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt 斂不憑其棺, 窆不臨其穴 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.
biếm (gdhn)
Nghĩa của 窆 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: BIẾM
书
mai táng; chôn cất。埋葬。
Số nét: 10
Hán Việt: BIẾM
书
mai táng; chôn cất。埋葬。
Chữ gần giống với 窆:
窆,Tự hình:

Biến thể giản thể: 贬;
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2
1. [褒貶] bao biếm 2. [貶黜] biếm truất;
貶 biếm
◎Như: biếm trị 貶値 sụt giá.
(Động) Giáng chức.
◎Như: biếm truất 貶黜 cách chức.
(Động) Chê, chê bai.
◎Như: bao biếm 褒貶 khen chê.
(Động) Giễu cợt, mỉa mai.
(Danh) Lời chỉ trích, phê bình.
◇Phạm Nịnh 范甯: Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát 片言之貶, 辱過市朝之撻 (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿秋穀梁傳序) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.
biếm, như "châm biếm" (vhn)
bâm, như "bâm vầm" (btcn)
mém, như "móm mém" (btcn)
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2
1. [褒貶] bao biếm 2. [貶黜] biếm truất;
貶 biếm
Nghĩa Trung Việt của từ 貶
(Động) Giảm bớt, sụt xuống, đè nén.◎Như: biếm trị 貶値 sụt giá.
(Động) Giáng chức.
◎Như: biếm truất 貶黜 cách chức.
(Động) Chê, chê bai.
◎Như: bao biếm 褒貶 khen chê.
(Động) Giễu cợt, mỉa mai.
(Danh) Lời chỉ trích, phê bình.
◇Phạm Nịnh 范甯: Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát 片言之貶, 辱過市朝之撻 (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿秋穀梁傳序) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.
biếm, như "châm biếm" (vhn)
bâm, như "bâm vầm" (btcn)
mém, như "móm mém" (btcn)
Chữ gần giống với 貶:
貶,Dị thể chữ 貶
贬,
Tự hình:

Dịch biếm sang tiếng Trung hiện đại:
贬。Nghĩa chữ nôm của chữ: biếm
| biếm | 窆: | cáo biếm |
| biếm | 貶: | châm biếm |
| biếm | 贬: | châm biếm |

Tìm hình ảnh cho: biếm Tìm thêm nội dung cho: biếm
