Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: ;
槅 cách, hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 槅
(Danh) Cái đòn xe to. Cũng mượn chỉ cái xe.(Danh) Gỗ ngăn thành ô trên cửa sổ. Cũng chỉ bản gỗ ngăn chia phòng ốc hoặc đồ vật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc sấu liễu nhất khẩu, nhiên hậu tài hướng trà cách thượng thủ liễu trà oản 寶玉漱了一口,然後才向茶槅上取了茶碗 (Đệ tứ thập hồi) Bảo Ngọc súc miệng xong rồi mới lấy từ trong ngăn tủ ra một chén trà.
(Danh) Một thứ đồ để đựng thức ăn thời xưa.Một âm là hạch.
(Danh) Hột trái cây.
§ Thông hạch 核.
Nghĩa của 槅 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
1. bình phong; ô cửa nhỏ (trong phòng)。房屋中有窗格子的门或隔扇。
槅门
ô cửa nhỏ
2. kệ; giá để đồ。分层放置器物的架子。
槅子
cái kệ
Từ ghép:
槅扇
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
1. bình phong; ô cửa nhỏ (trong phòng)。房屋中有窗格子的门或隔扇。
槅门
ô cửa nhỏ
2. kệ; giá để đồ。分层放置器物的架子。
槅子
cái kệ
Từ ghép:
槅扇
Chữ gần giống với 槅:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch
| hạch | 劾: | hạch sách |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hạch | 覈: | vô hạch bồ đào (nho không hạt) |

Tìm hình ảnh cho: cách, hạch Tìm thêm nội dung cho: cách, hạch
