Cao su chống va đập cửa

Từ: hình bóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hình bóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hìnhbóng

Dịch hình bóng sang tiếng Trung hiện đại:

背影 《(背影儿)人体的背面形象。》
后影 《(后影儿)从后边看到的人或东西的形状。》
人影儿 《人的影子。》
影像 《形象。》
踪影 《踪迹(指寻找的对象, 多用于否定式)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóng

bóng:bóng hồng; bóng bảy
bóng𡞗:đồng bóng
bóng𣈖:đứng bóng; bóng lộn
bóng:đứng bóng; bóng lộn
bóng𤊡:(ngọn đèn)
bóng𩃳:bóng đêm; bong bóng
bóng𩄴:bóng mát
bóng𫕰: 

Gới ý 15 câu đối có chữ hình:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

hình bóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hình bóng Tìm thêm nội dung cho: hình bóng